2 Thông báo/tin tức {{travelShortAlert}}
(Vui lòng chọn ngôn ngữ yêu thích
Main Content

Hành lý mang lên khoang hành khách

Hành lý mang lên khoang hành khách (CBBG)

  • Hành khách có thể mua và đặt chỗ để vận chuyển hành lý quá cỡ mang lên khoang hành khách. Loại hành lý này chủ yếu là các loại dụng cụ, tượng, đồ vật có giá trị và/hoặc dễ vỡ. Để được hỗ trợ sắp xếp và vận chuyển cần thiết, hãy yêu cầu CBBG trên các chuyến bay do CI/AE vận hành qua (các) văn phòng kinh doanh hoặc đặt vé của chúng tôi trước giờ khởi hành ít nhất 48 giờ và hành khách phải nhận được xác nhận trước. Hành lý xách tay không được chấp nhận là CBBG sau khi lên máy bay. Hành khách chỉ được phép đặt Dụng cụ lên sàn máy bay. Nếu Dụng cụ đặt trên sàn vượt quá kích cỡ quy định trên bảng bên dưới thì hành lý đó phải được ký gửi thay vì mang theo với dạng CBBG. Hành khách phải tự đóng gói CBBG đúng cách; vật liệu đóng gói không được là thủy tinh. Và nếu là dụng cụ thì dụng cụ nên được lắp tay cầm ở bên ngoài để hỗ trợ vận chuyển và cất giữ.

  • Hành lý mang lên khoang hành khách “được xếp gọn”
    • Sau khi xếp gọn, hành lý không được ở trạng thái lỏng lẻo và dễ rơi trượt.
    • Không được gây cản trở việc lấy thiết bị khẩn cấp.
    • Không được chắn lối thoát khẩn cấp.
    • Không được chắn tuyến đường sơ tán khẩn cấp.
    • Không được cản trở bất kỳ hành khách nào xem tiếp viên hướng dẫn an toàn.

  • Dụng cụ quá cỡ
    Khi chiều cao hoặc chiều rộng của dụng cụ CBBG vượt quá giới hạn của chỗ ngồi thì dụng cụ đó được coi là dụng cụ quá cỡ. Không nên đặt dụng cụ này lên chỗ ngồi và nên được “Xếp gọn” trên sàn máy bay và nghiêng về phía chỗ ngồi của hành khách. 

  • Tham khảo bảng bên dưới để biết những chỗ ngồi còn trống dành cho dụng cụ quá cỡ đặt trên sàn máy bay là CBBG.
    • CBBG không được cản trở công tác sơ tán khẩn cấp.
    • Có thể đặt trên mặt sàn của cụm chỗ ngồi bên cửa sổ trong hàng đầu tiên ở đằng trước/sau không gian giữa các ghế ngồi, theo thứ tự từ bên cửa sổ.
    • Có thể đặt trên sàn của chỗ ngồi ở giữa trong hàng cuối cùng của hạng phổ thông trên máy bay có hai lối đi giữa các dãy ghế. Trong những điều kiện như vậy, cụm chỗ ngồi ở giữa sẽ không có người ngồi.

  • Cân nặng tối đa đối với CBBG là 75 kg.
  • Hãy tham khảo bảng bên dưới để biết vị trí xếp hành lý của những chỗ ngồi còn trống cho phép để CBBG lên ghế ngồi.
  • B777: Chiều sâu của CBBG phải đạt 30 cm để có thể cố định chắc chắn trên chỗ ngồi có Hệ thống bảo vệ bằng túi khí trong Hạng thương gia.
  • Chỗ ngồi Hạng phổ thông cao cấp B777/A350 không chấp nhận CBBG do giới hạn về thiết bị.
  • Hành khách phải ngồi gần kề để trông coi CBBG.
  • Chỉ được đặt 1 CBBG đã đóng gói cẩn thận trên 1 chỗ ngồi của hành khách; trong Y/CL, nếu chiều rộng của CBBG vượt quá chiều rộng của ghế ngồi thì hành khách có thể phải thanh toán tối đa là hai ghế ngồi để cất giữ đồ.
  • Hành khách có CBBG phải lên máy bay trước các hành khách khác để đảm bảo cất và cố định CBBG đúng cách.
  • Nếu không thể cố định đúng cách CBBG thì hành khách cần ký gửi hành lý này.
  • Hành khách không được phép đổi chỗ ngồi và CBBG của họ. Không được tháo hoặc dịch chuyển đai an toàn mở rộng dùng để cố định.
  • Về nguyên tắc, hành khách phải mang theo CBBG của họ khi xuống máy bay để tuân thủ quy định về “Hành lý xách tay” và CBBG phải được cố định và cất giữ đúng cách sau khi hành khách lên lại máy bay.

Chỗ ngồi còn trống cho phép để CBBG lên ghế ngồi

Chỗ ngồi còn trống cho phép để CBBG lên ghế ngồi
Loại A/CSố chỗ ngồi TLSố chỗ ngồiGiới hạn của chỗ ngồi (cm)
B7773210ADGK, 16ADGK, 20ADGK, 23AK38 x 42 x 75
53JK, 54AC, 54DEFG, 61EF, 72AC, 72HK, 72DEFG38 x 42 x 75
B74C*461AK, 5DG55 x 45 x 70
6ABJK, 11AK, 17ADEFK, 19DEF46 x 46 x 75
28AB, 29JK, 30DEFG, 37DEFG, 46ABJK, 46DEFG, 51DEFG, 63DEFG38 x 42 x 75
B74C461AK, 5DG55 x 45 x 70
6ABJK, 11AK, 17ADEFK, 19DEF48 x 48 x 72
28AB, 29JK, 30DEFG, 36DEFG, 46ABJK, 46DEFG , 51DEFG, 63DEFG38 x 42 x 76
B738
B738*
141ABJK,2AK48 x 48 x 80
6ABJK, 31ABJK42 x 42 x 70
B738A141ABJK 2AK48 x 48 x 80
6ABJK, 31JK, 32AB42 x 42 x 70
A3503210ADGK, 18ADGK38 x 42 x 75
40ABDEGJK, 52ABDEGJK 60DEG, 74AB, 75DEGJK38 x 42 x 75
A330311ABDGJK, 6ADGK48 x 47 x 80
8DEFG, 25AB, 26DEFGJK, 27DEFG, 41AB42 x 42 x 76
44DEG40 x 42 x 76
A33A311ABDGJK, 5ADGK48 x 48 x 76
8DEFG, 25AB, 26DEFGJK, 27DEFG, 41AB42 x 42 x 76
44DEG40 x 42 x 76
*viết tắt cho cấu hình chỗ ngồi khác nhau

Chỗ ngồi còn trống dành cho dụng cụ quá cỡ đặt trên sàn máy bay là CBBG

Chỗ ngồi còn trống dành cho dụng cụ quá cỡ đặt trên sàn máy bay là CBBG
Loại A/CSố chỗ ngồi TLSố chỗ ngồiGiới hạn của sàn (cm)
B7772410AK, 16AK, 20AK, 23AK58 x 38 x 145
30AK, 36A, 37K48 x 28 x 145
53JK, 54AC, 72AC, 72HK, 72DEFG48 x 28 x 145
B74C*221AK55 x 50 x 145
6ABJK48 x 70 x 145
11AK48 x 60 x 145
17AK48 x 85 x 145
28AB, 29JK45 x 45 x 145
46ABJK, 63DEFG45 x 28 x 145
B74C221AK55 x 40 x 145
6ABJK, 11AK48 x 70 x 145
17AK48 x 60 x 145
28AB45 x 40 x 145
29JK45 x 48 x 145
46ABJK, 63DEFG45 x 28 x 145
B738
B738*
141ABJK48 x 60 x 145
2AK48 x 35 x 145
6ABJK42 x 60 x 145
31ABJK42 x 25 x 145
B738A141ABJK48 x 60 x 145
2AK48 x 35 x 145
6ABJK42 x 60 x 145
31JK, 32AB42 x 25 x 145
A3501710AK, 18AK58 x 38 x 145
31AK, 34AK48 x 28 x 145
40AK, 52AK, 74A, 75DEGK48 x 28 x 145
A330151ABJK50 x 84 x 145
6AK50 x 40 x 145
25AB, 26JK45 x 30 x 145
41AB, 44DEG45 x 26 x 145
A33A151ABJK48 x 90 x 145
5AK48 x 60 x 145
25AB, 26JK, 41AB, 44DEG42 x 25 x 145
*viết tắt cho cấu hình chỗ ngồi khác nhau