(Vui lòng chọn ngôn ngữ yêu thích)
Main Content

Quy định về hành lý

Hạng Phổ Thông

Hạng Phổ Thông

Hành lý ký gửiHành lý xách tay

Fare Family

DiscountBasicStandardFlex
Chiều cao tối đa: 9 inch (23 cm)
Chiều rộng tối đa: 14 inch (36 cm)
 Chiều dài tối đa: 22 inch (56 cm)
Trọng lượng: 7 kg
Số lượng: 1 kiện
Hạng đặt véLN/H/Q/RT/V/KM/B/Y
Hạn mức hành lý miễn phíHệ thống tính theo trọng lượng20 KG30 KG30 KG35 KG
Hệ thống tính theo kiện1 kiện,
50 lb (23 KG) / kiện
2 kiện,
50 lb (23 KG) / kiện
2 kiện,
50 lb (23 KG) / kiện
2 kiện,
50 lb (23 KG) / kiện
Hạng Phổ Thông Cao Cấp

Hạng Phổ Thông Cao Cấp

Hành lý ký gửiHành lý xách tay

Fare Family

BasicStandardFlex
Chiều cao tối đa: 9 inch (23 cm)
Chiều rộng tối đa: 14 inch (36 cm)
 Chiều dài tối đa: 22 inch (56 cm)
Trọng lượng: 7 kg
Số lượng: 1 kiện
Hạng đặt véEAU/W
Hạn mức hành lý miễn phíHệ thống tính theo trọng lượng35 KG35 KG35 KG
Hệ thống tính theo kiện2 kiện,
61 lb (28 KG) / kiện
2 kiện,
61 lb (28 KG) / kiện
2 kiện,
61 lb (28 KG) / kiện
Hạng Thương Gia

Hạng Thương Gia

Hành lý ký gửiHành lý xách tay

Fare Family

BasicStandardFlex
Chiều cao tối đa: 9 inch (23 cm)
Chiều rộng tối đa: 14 inch (36 cm)
 Chiều dài tối đa: 22 inch (56 cm)
Trọng lượng: 7 kg
Số lượng: 2 kiện
※ Nếu hành khách mang theo túi đựng quần áo, độ dày của túi đựng quần áo tối đa cho phép là 20 cm sau khi gập.
Hạng đặt véDCJ
Hạn mức hành lý miễn phíHệ thống tính theo trọng lượng40 KG40 KG40 KG
Hệ thống tính theo kiện2 kiện,
70 lb (32 KG) / kiện
2 kiện,
70 lb (32 KG) / kiện
2 kiện,
70 lb (32 KG) / kiện

Hành lý miễn phí được áp dụng theo hạng ghế khi áp dụng giá vé khác với bảng trên:

Hạng ghếHạn mức hành lý miễn phí
Hệ thống tính theo trọng lượngHệ thống tính theo kiện
Hạng Phổ Thông30 KG2 kiện, 23 KG/ kiện
Hạng Phổ Thông Cao Cấp35 KG2 kiện, 28 KG/ kiện
Hạng Thương Gia40 KG2 kiện, 32 KG/ kiện


Hệ thống tính theo trọng lượng:

Đối với các chuyến bay bên ngoài Châu Mỹ và lãnh thổ Hoa Kỳ và Canada.


Hệ thống tính theo kiện:

Đối với các chuyến bay đi từ và đến Châu Mỹ và lãnh thổ Hoa Kỳ và Canada (không bao gồm Guam).


Điều khoản và điều kiện
  • Các điều chỉnh được áp dụng cho vé được đặt với số hiệu chuyến bay do CI/AE vận hành hoặc CI/AE là hãng hàng không vận hành chặng dài nhất trong hành trình liên chặng.
  • Các chuyến bay liên danh của CI/AE do hãng hàng không khác vận hành có thể khác nhau giữa các hãng hàng không. Các loại giá vé đặc biệt (Nhân viên của hãng/Học sinh/Sinh viên/Thủy thủ, v.v.) hoặc các vé khuyến mãi khác có hạn mức hành lý miễn phí bổ sung sẽ dựa vào thông tin vé.
  • Trách nhiệm đối với hành lý ký gửi sẽ dựa vào thông tin hạn mức hành lý miễn phí được ghi trên vé.
  • Thông tin về kích thước hành lý:
    • Hạng Phổ Thông / Phổ Thông Cao Cấp / Hạng Thương Gia: Tổng ba kích thước của mỗi hành lý không được phép vượt quá 62 inch (158 cm).
Quy định của hãng vận chuyển đối tác

Quy định của hãng vận chuyển đối tác

China Airlines luôn cố gắng cung cấp dịch vụ tốt nhất trong các chuyến bay chung mã của chúng tôi. Chúng tôi cũng ghi nhận chất lượng dịch vụ do hãng vận chuyển đối tác của chúng tôi cung cấp. Nếu bạn có nghi ngờ về dịch vụ mở rộng, hành lý hoặc các lệ phí khác mà hãng vận chuyển đối tác của chúng tôi thu, vui lòng tham khảo các quy định sau về chuyến bay chung mã:

Các hãng hàng không liên danh

Hãng vận chuyển chính (Cho các chuyến bay áp dụng các quy định về hành lý nối chuyến)

Hãng vận chuyển chính (MSC) là:

  • Với chuyến bay giữa các khu vực IATA: Hãng vận chuyển đầu tiên bay giữa hai khu vực IATA
  • Với chuyến bay giữa các tiểu khu vực IATA: Hãng vận chuyển đầu tiên bay giữa các tiểu khu vực.
  • Với chuyến bay trong cùng tiểu khu vực IATA: Hãng vận chuyển đầu tiên bay qua biên giới quốc tế
Khu vực IATATiểu khu
Bắc Mỹ, Trung và Nam Mỹ, HawaiiHoa Kỳ, Canada, Mexico
Caribbean
Trung Mỹ
Nam Mỹ
Châu Âu, Trung ĐôngChâu Âu
Trung Đông
Châu Phi
Châu Á, Guam, Tây Nam Thái Bình DươngNhật Bản, Hàn Quốc
Đông Nam Á
Tiểu lục địa Nam Á
Tây Nam Thái Bình Dương
Quy ๐ịnh về chuyến bay chung mã
Home > Chuyến bay > Chuẩn bị cho chuyến bay > Hành lý >